Thursday, 03/12/2020 - 12:02|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Bàn Đạt

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2018-2019

PHÒNG GD&ĐT PHÚ BÌNH

TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀN ĐẠT

Biểu mẫu 05

 

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2018-2019

 

STT

 

Nội dung

KQ thực hiện  2017- 2018

KH thực hiện 2018-2019

Ghi chú

SL

%

SL

%

1

Huy động học sinh vào lớp 1 

137

100

140

100

 

2

Duy trì sĩ số:

608

100

620

100

 

3

Chất lư­ợng giáo dục:

 

 

 

 

 

3.1

Môn Toán

 

 

 

 

 

Hoàn thành tốt

416

68,4

409

66

 

Hoàn thành

192

31,6

208

33,5

 

Chưa hoàn thành

 

 

3

0,5

 

3.2

Môn Tiếng Việt

 

 

 

 

 

Hoàn thành tốt

247

40,6

249

40,2

 

Hoàn thành

358

58,9

366

59

 

Chưa hoàn thành

3

0,5

5

0,8

 

3.3

Môn Đạo đức

 

 

 

 

 

Hoàn thành tốt

273

44,9

261

42,1

 

Hoàn thành

335

55,1

359

57,9

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

3.4

Môn TNXH, Khoa học

 

 

 

 

 

Hoàn thành tốt

268

44,1

255

41,1

 

Hoàn thành

340

55,9

365

58,9

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

3.5

Môn Lịch sử và Địa lý

(225)

 

(218)

 

 

Hoàn thành tốt

131

58,2

126

57,8

 

Hoàn thành

94

41,8

91

41,7

 

Chưa hoàn thành

 

 

1

0,5

 

3.6

Môn Âm nhạc

 

 

 

 

 

Hoàn thành tốt

210

34,5

199

32,1

 

Hoàn thành

398

65,5

421

67,9

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

3.7

Môn Mỹ thuật

 

 

 

 

 

Hoàn thành tốt

215

35,4

216

34,8

 

Hoàn thành

393

64,6

404

65,2

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

3.8

Môn Thủ công, kỹ thuật

 

 

 

 

 

Hoàn thành tốt

229

37,7

235

37,9

 

Hoàn thành

379

62,3

385

62,1

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

3.9

Môn Thể dục

 

 

 

 

 

Hoàn thành tốt

270

44,4

270

43,5

 

Hoàn thành

338

55,6

350

56,5

 

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

3.10

Môn Ngoại ngữ

(345)

 

(341)

 

 

Hoàn thành tốt

149

43,2

141

41,3

 

Hoàn thành

196

56,8

199

58,4

 

Chưa hoàn thành

 

 

1

0,3

 

3.10

Môn Tin học

(275)

 

(277)

 

 

Hoàn thành tốt

122

44,4

122

44

 

Hoàn thành

153

55,6

154

55,6

 

Chưa hoàn thành

 

 

1

0,4

 

3.11

Đánh giá năng lực:

 

 

 

 

 

 

- Tự quản, tự phục vụ

 

 

 

 

 

Tốt

515

84,7

510

82,3

 

Đạt

93

15,3

110

17,7

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

- Hợp tác

 

 

 

 

 

Tốt

490

80,6

488

78,7

 

Đạt

118

19,4

132

21,3

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

- Tự học và giải quyết vấn đề

 

 

 

 

 

Tốt

460

75,7

477

76,9

 

Đạt

148

24,3

143

23,1

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

3.13

Đánh giá về phẩm chất:

 

 

 

 

 

 

- Chăm học, chăm làm

 

 

 

 

 

Tốt

462

76

492

79,4

 

Đạt

146

24

127

20

 

Cần cố gắng

 

 

1

0,2

 

 

- Tự tin, trách nhiệm

 

 

 

 

 

Tốt

493

81,1

494

79,7

 

Đạt

115

18,9

126

20,3

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

-Trung thực, kỷ luật

 

 

 

 

 

Tốt

554

91,1

557

89,8

 

Đạt

54

8,9

63

10,2

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

- Đoàn kết, yêu thương:

 

 

 

 

 

Tốt

565

92,9

574

92,6

 

Đạt

43

7,1

46

7,4

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

4

Hoàn thành chương trình lớp học,  hoàn thành chương trình tiểu học

 

 

 

 

 

4.1/ HS hoàn thành chương trình lớp học:

 

 

 

 

 

         - Hoàn thành

402

99,6

516

99,2

 

          - Chưa hoàn thành:

2

0,4

4

0,8

 

4.2/ HS hoàn thành chương trình tiểu học:

 

 

 

 

 

- Hoàn thành

124

100

99

99

 

          - Chưa hoàn thành:

 

 

1

1

 

5

Học sinh khen thưởng:

333

54,8

350

56,5

 

6

Học sinh đạt giải TDTT :

 

 

 

 

 

7

Hiệu quả đào tạo:

118/120

98,3

95/99

96

 

8

Danh hiệu cháu ngoan Bác Hồ

600

98,7

612

98,7

 

9

Xếp loại giảng  dạy :

 

 

 

 

 

                  + Tốt :

26

96,3

27

100

 

                  + Khá :

1

3,7

 

 

 

                  + Đạt yêu  cầu :

0

 

 

 

 

10

Xếp loại quản lý:

 

 

 

 

 

                  + Tốt :

3

100

3

100

 

11

Xếp loại hành chính: 

 

 

 

 

 

                  + Tốt :

5

100

4

100

 

                  + Khá

 

 

 

 

 

12

Xếp loại hồ sơ :

 

 

 

 

 

                  + Tốt :

34

97,1

33

97,1

 

                  + Khá :

1

2,9

1

2,9

 

13

Giáo viên dạy giỏi cấp trường:

14

51,9

17

63

 

14

Giáo viên dạy giỏi cấp  huyện:

12

44,4

10

37

 

16

Giáo viên chủ nhiệm giỏi:

 

 

 

 

 

cấp trường:

18

85,7

22

100

 

Cấp huyện

 

 

2

9,1

 

17

Các danh hiệu thi đua:

 

 

 

 

 

Lớp tiên tiến

20

95,2

22

100

 

Chiến sỹ thi đua cơ sở

5

14,3

11

32,4

 

Lao động tiên tiến

29

82,9

23

67,6

 

Tập thể tổ lao động tiên tiến

Tổ 1

 

Tổ 1; tổ 4,5; tổ VP

 

Trường

TT  LĐTT

TT  LĐTT

 

Chi bộ

TSVM

TSVM

 

Công đoàn

VM

VM

 

Cơ quan văn hóa

Đạt

Đạt

 

Chi đoàn

VM XS

VMXS

 

Liên đội

Mạnh XS cấp huyện

Mạnh XS cấp tỉnh

 

 

 

 

Bàn Đạt, ngày 03 tháng 10 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

La Thị Thuyên
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT PHÚ BÌNH

TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀN ĐẠT

Biểu mẫu 06

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế,

Năm học 2017-2018

 

Môn học

Tổng số

Chia ra

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

1. Xếp loại học tập

 

 

 

 

 

 

Toán

608

139

124

120

101

124

Chia ra: - Hoàn thành tốt

416

84

103

66

62

101

 - Hoàn thành

192

55

21

54

39

23

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

Tiếng Việt

608

139

124

120

101

124

Chia ra: - Hoàn thành tốt

247

57

41

47

43

59

 - Hoàn thành

359

80

83

73

58

65

 - Chưa hoàn thành

2

2

 

 

 

 

Đạo đức

608

139

124

120

101

124

Chia ra: - Hoàn thành tốt

273

48

45

40

62

78

 - Hoàn thành

335

91

79

80

39

46

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

Tự nhiên - Xã hội

383

139

124

120

x

x

Chia ra: - Hoàn thành tốt

134

48

46

40

x

x

 - Hoàn thành

249

91

78

80

x

x

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

x

x

Khoa học

225

x

x

x

101

124

Chia ra: - Hoàn thành tốt

134

x

x

x

53

81

 - Hoàn thành

91

x

x

x

48

43

 - Chưa hoàn thành

 

x

x

x

 

 

Lịch sử & Địa lí

225

x

x

x

101

124

Chia ra: - Hoàn thành tốt

131

x

x

x

49

82

 - Hoàn thành

94

x

x

x

52

42

 - Chưa hoàn thành

 

x

x

x

 

 

Âm nhạc

608

139

124

120

101

124

Chia ra: - Hoàn thành tốt

210

48

46

40

28

48

 - Hoàn thành

398

91

78

80

73

76

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

Mĩ thuật

608

139

124

120

101

124

Chia ra: - Hoàn thành tốt

215

48

46

40

29

52

 - Hoàn thành

393

91

78

80

72

72

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

Thủ công, Kĩ thuật

608

139

124

120

101

124

Chia ra: - Hoàn thành tốt

229

48

46

40

43

52

 - Hoàn thành

379

91

78

80

58

72

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

Thể dục

608

139

124

120

101

124

Chia ra: - Hoàn thành tốt

270

48

48

40

56

78

 - Hoàn thành

338

91

76

80

45

46

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

Ngoại ngữ

345

 

 

120

101

124

Chia ra: - Hoàn thành tốt

149

 

 

57

41

51

 - Hoàn thành

196

 

 

63

60

73

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

Chia ra: - Hoàn thành tốt

 

 

 

 

 

 

 - Hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

Tin học

275

 

 

95

83

97

Chia ra: - Hoàn thành tốt

122

 

 

47

30

45

 - Hoàn thành

153

 

 

48

53

52

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

2. Về năng lực

 

 

 

 

 

 

Tự phục vụ

608

139

124

120

101

124

Chia ra: - Tốt

515

119

107

108

70

111

 - Đạt

93

20

17

12

31

13

 - Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

Hợp tác

608

139

124

120

101

124

Chia ra: - Tốt

490

119

103

107

60

101

 - Đạt

118

20

21

13

41

23

 - Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

Tự học giải quyết vấn đề

608

139

124

120

101

124

Chia ra: - Tốt

460

117

106

101

47

89

 - Đạt

148

22

18

19

54

35

 - Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

3. Về phẩm chất

 

 

 

 

 

 

Chăm học chăm làm

608

139

124

120

101

124

Chia ra: - Tốt

462

119

104

101

48

90

 - Đạt

146

20

20

19

53

34

 - Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

Tự tin trách nhiệm

608

139

124

120

101

124

Chia ra: - Tốt

493

123

107

107

57

99

 - Đạt

115

16

17

13

44

25

 - Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

Trung thực, kỷ luật

608

139

124

120

101

124

Chia ra: - Tốt

554

135

108

110

83

118

 - Đạt

54

4

16

10

18

6

 - Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

Đoàn kết, yêu thương

608

139

124

120

101

124

Chia ra: - Tốt

565

135

109

110

91

120

 - Đạt

43

4

15

10

10

4

 - Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

4. Số học sinh không đánh giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng hợp kết quả cuối năm

608

139

124

120

101

124

Chia ra:  - Hoàn thành chương trình lớp học

605

137

124

120

101

124

 - Chưa hoàn thành chương trình lớp học

2

2

 

 

 

 

Trong đó:   + Chưa hoàn thành nhưng được lên lớp

 

 

 

 

 

 

+ Ở lại lớp

 

 

 

 

 

 

+ Rèn luyện trong hè

 

 

 

 

 

 

Khen thưởng

333

77

70

70

47

69

- Giấy khen cấp trường

333

77

70

70

47

69

 - Giấy khen cấp trên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bàn Đạt, ngày 15 tháng 8 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

La Thị Thuyên
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT PHÚ BÌNH

TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀN ĐẠT

Biểu mẫu 07

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

19/22

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

8

448/285= 1,57

2

Phòng học bán kiên cố

11

766/378= 2

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ, mượn

 

-

III

Số điểm trường lẻ

1

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

14590

23,5

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

6000

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1214

 

2

Diện tích thư viện (m2)

112

 

3

Nhà hiệu bộ (m2)

199

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

56

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

23

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

69

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 1

5

1 bộ/lớp

1.2

Khối lớp 2

5

1 bộ/lớp

1.3

Khối lớp 3

4

1 bộ/lớp

1.4

Khối lớp 4

4

1 bộ/lớp

1.5

Khối lớp 5

4

1 bộ/lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

2.4

Khối lớp 4

 

 

2.5

Khối lớp 5

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

13

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

1

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

 

5

Thiết bị khác: Máy in

5

 

6

…..

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

Không

XI

Nhà ăn

Không

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

Không

 

 

XIII

Khu nội trú

Không

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

2

 

100

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

 

 

Bàn Đạt, ngày 03 tháng 10 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

La Thị Thuyên
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT PHÚ BÌNH

TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀN ĐẠT

Biểu mẫu 08

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

  trong trường trường tiểu học, năm học 2018-2019

 

 

Nhân sự

Tổng số

Chia theo trình độ đào tạo

Chia theo chế độ lao động

Trong tổng số

Trên ĐH

Đại học

Cao đẳng

TH 12 + 2

TH 9 + 3

Dưới THSP

Biên chế

Hợp đồng

Thỉnh giảng

Nữ

Dân tộc

Nữ
dân tộc

Tổng số CB, GV, NV:

41

 

26

11

4

 

 

34

6

1

38

4

3

Cán bộ
quản lý

H.Trưởng

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

PH.Trưởng

2

 

2

 

 

 

 

2

 

 

1

 

 

Trong đó

Nữ

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nữ DT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng phụ trách Đội
TNTP-HCM

Chuyên trách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kiêm nhiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số giáo viên

34

 

22

10

2

 

 

27

6

1

32

3

2

Trong đó

Nữ

32

 

20

9

2

 

 

26

6

 

 

 

 

Dân tộc

3

 

3

 

 

 

 

2

1

 

 

 

 

Nữ dân tộc

3

 

3

 

 

 

 

1

2

 

 

 

 

Chia ra

Tiểu học

29

 

18

9

2

 

 

24

5

 

28

2

1

Thể dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Âm nhạc

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

Mĩ thuật

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

Tin học

1

 

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

Tiếng DT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Anh

2

 

1

1

 

 

 

1

1

 

2

1

1

Ngoại ngữ #

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số nhân viên

4

 

2

 

2

 

 

4

 

 

4

1

1

Chia ra

Văn
phòng

Kế toán

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

Y tế

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

1

1

1

Văn thư

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

1

 

 

Thư viện, thiết bị

Ch.Trách

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

Kiêm nhiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảo vệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trợ giảng ngôn ngữ L1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trợ giảng ngôn ngữ L2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cấp dưỡng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảo mẫu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NV khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giáo viên Tiếng Anh
chia theo chuẩn năng lực

Tổng số

C2

C1

B2

B1

Dưới B1

Chứng chỉ SP

Biên chế

Hợp đồng

Thỉnh giảng

Nữ

Dân tộc

Nữ
dân tộc

2

 

 

2

 

 

 

1

1

 

2

1

1

 

 

 

Bàn Đạt, ngày 03 tháng 10 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

La Thị Thuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT PHÚ BÌNH

TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀN ĐẠT

Biểu mẫu 08

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

  trong trường trường tiểu học, năm học 2018-2019

(Bổ sung)

 

Nhân sự

Tổng số

Chia theo trình độ đào tạo

Chia theo chế độ lao động

Trong tổng số

Trên ĐH

Đại học

Cao đẳng

TH 12 + 2

TH 9 + 3

Dưới THSP

Biên chế

Hợp đồng

Thỉnh giảng

Nữ

Dân tộc

Nữ
dân tộc

Tổng số CB, GV, NV:

43

 

27

12

4

 

 

36

6

1

39

4

3

Cán bộ
quản lý

H.Trưởng

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

PH.Trưởng

2

 

2

 

 

 

 

2

 

 

1

 

 

Trong đó

Nữ

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nữ DT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng phụ trách Đội
TNTP-HCM

Chuyên trách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kiêm nhiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số giáo viên

36

 

23

11

2

 

 

29

6

1

33

3

2

Trong đó

Nữ

33

 

21

9

2

 

 

26

6

 

 

 

 

Dân tộc

3

 

3

 

 

 

 

2

1

 

 

 

 

Nữ dân tộc

3

 

3

 

 

 

 

1

2

 

 

 

 

Chia ra

Tiểu học

31

 

19

10

2

 

 

26

5

 

29

2

1

Thể dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Âm nhạc

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

Mĩ thuật

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

Tin học

1

 

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

Tiếng DT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Anh

2

 

1

1

 

 

 

1

1

 

2

1

1

Ngoại ngữ #

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số nhân viên

4

 

2

 

2

 

 

4

 

 

4

1

1

Chia ra

Văn
phòng

Kế toán

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

Y tế

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

1

1

1

Văn thư

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

1

 

 

Thư viện, thiết bị

Ch.Trách

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

Kiêm nhiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảo vệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trợ giảng ngôn ngữ L1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trợ giảng ngôn ngữ L2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cấp dưỡng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảo mẫu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NV khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giáo viên Tiếng Anh
chia theo chuẩn năng lực

Tổng số

C2

C1

B2

B1

Dưới B1

Chứng chỉ SP

Biên chế

Hợp đồng

Thỉnh giảng

Nữ

Dân tộc

Nữ
dân tộc

2

 

 

2

 

 

 

1

1

 

2

1

1

 

 

 

Bàn Đạt, ngày 20 tháng 3 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

La Thị Thuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT PHÚ BÌNH

TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀN ĐẠT

Biểu mẫu 08

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2018-2019

 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

34

 

 

24

7

3

 

9

8

17

 

 

 

 

I

Giáo viên

27

 

 

20

6

1

 

6

6

15

 

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

3

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

6

Thể dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

 

 1`

 

 

 

1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bàn Đạt, ngày 03 tháng 10 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

La Thị Thuyên

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT PHÚ BÌNH

TRƯỜNG TIỂU HỌC BÀN ĐẠT

Biểu mẫu 08

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2018-2019

(Bổ sung)

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

36

 

 

25

8

3

 

11

8

17

 

 

 

 

I

Giáo viên

29

 

 

21

7

1

 

8

6

15

 

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

3

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

6

Thể dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

 

 1`

 

 

 

1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bàn Đạt, ngày 20 tháng 3 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

La Thị Thuyên

 

 

Tác giả: admin
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 20
Hôm qua : 61
Tháng 12 : 216
Năm 2020 : 21.041